越南 Áo Dài 在现代时尚中的复兴

C1

阅读文章

Áo dài, trang phục truyền thống biểu tượng của Việt Nam, đã trải qua nhiều thăng trầm trong lịch sử. Từng là biểu tượng của sự thanh lịch và duyên dáng, áo dài đã có một thời gian dài ít được sử dụng trong đời sống hàng ngày, đặc biệt là trong giới trẻ, khi thời trang phương Tây du nhập mạnh mẽ. Tuy nhiên, những năm gần đây đã chứng kiến một sự trở lại ngoạn mục của áo dài, không chỉ trên các sàn diễn thời trang mà còn trong tủ đồ của phụ nữ Việt ở mọi lứa tuổi, khẳng định vị thế bền vững của nó trong văn hóa và thời trang đương đại.

奥黛 (áo dài),作为越南最具 Hán-Việt: 象征 (biểu tượng)意义的 Hán-Việt: 传统 (truyền thống)服饰,在 Hán-Việt: 历史 (lịch sử)上经历了诸多 Hán-Việt: 沉浮 (thăng trầm)。它 Hán-Việt: 曾 (từng)是 Hán-Việt: 优雅 (thanh lịch)和 Hán-Việt: 妩媚 (duyên dáng)的 Hán-Việt: 象征 (biểu tượng),但 Hán-Việt: 随着 (tùy trứ)西方 Hán-Việt: 时尚 (thời trang)的强烈 Hán-Việt: 渗透 (du nhập),奥黛在日常生活中, Hán-Việt: 尤其 (đặc biệt)是在年轻人中, Hán-Việt: 一度 (nhất độ)穿着频率较低。 Hán-Việt: 然而 (nhiên nhi), Hán-Việt: 近年 (cận niên)来,奥黛 Hán-Việt: 迎来 (nghênh lai)了 Hán-Việt: 惊人 (ngoạn mục)的 Hán-Việt: 复兴 (hồi sinh), Hán-Việt: 不仅 (bất cận)出现在时尚T台上, Hán-Việt: 也 (dã)重回了 Hán-Việt: 各个 (các cá) Hán-Việt: 年龄段 (niên linh đoạn)越南女性的衣橱, Hán-Việt: 肯定 (khẳng định)了它在 Hán-Việt: 当代 (đương đại) Hán-Việt: 文化 (văn hóa)和 Hán-Việt: 时尚 (thời trang)中 Hán-Việt: 经久不衰 (bền vững)的 Hán-Việt: 地位 (vị thế)。

Sự hồi sinh này không phải là ngẫu nhiên. Nó được thúc đẩy bởi một thế hệ các nhà thiết kế trẻ đầy sáng tạo, những người đã khéo léo thổi luồng gió mới vào tà áo truyền thống. Họ đã mạnh dạn thử nghiệm với chất liệu, họa tiết, và kiểu dáng, tạo ra những phiên bản áo dài vừa hiện đại, tiện dụng nhưng vẫn giữ được nét tinh túy, duyên dáng vốn có. Từ những bộ áo dài cách tân với quần jeans năng động, đến áo dài tay lỡ phối cùng chân váy, hay áo dài làm từ linen, lụa tơ tằm thân thiện với môi trường, sự đa dạng này đã giúp áo dài dễ dàng hòa nhập hơn vào nhịp sống hối hả của xã hội hiện đại.

这次 Hán-Việt: 复兴 (hồi sinh)并非 Hán-Việt: 偶然 (ngẫu nhiên)。它是由 Hán-Việt: 一代 (thế hệ) Hán-Việt: 充满 (sung mãn) Hán-Việt: 创意 (sáng tạo)的年轻设计师推动的,他们 Hán-Việt: 巧妙地 (khéo léo)为 Hán-Việt: 传统 (truyền thống)服饰注入了新的活力。他们大胆尝试材料、图案和 Hán-Việt: 款式 (kiểu dáng),创造出既 Hán-Việt: 现代 (hiện đại)又 Hán-Việt: 实用 (tiện dụng),同时仍 Hán-Việt: 保留 (giữ được)其 Hán-Việt: 固有 (vốn có) Hán-Việt: 优雅 (duyên dáng)和 Hán-Việt: 精髓 (tinh túy)的奥黛版本。从搭配动感牛仔裤的 Hán-Việt: 改良 (cách tân)奥黛,到短袖奥黛搭配裙子,或由 Hán-Việt: 环保 (thân thiện với môi trường)亚麻和丝绸制成的奥黛, Hán-Việt: 这种 (chủng loại) Hán-Việt: 多样性 (đa dạng) Hán-Việt: 使得 (giúp)奥黛更容易 Hán-Việt: 融入 (hòa nhập) Hán-Việt: 现代 (hiện đại) Hán-Việt: 社会 (xã hội) Hán-Việt: 繁忙 (hối hả)的节奏。

Ngoài ra, ý thức về việc bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa truyền thống trong cộng đồng, đặc biệt là giới trẻ, cũng đóng vai trò quan trọng. Các sự kiện văn hóa, lễ hội, hay thậm chí là các chiến dịch truyền thông xã hội kêu gọi mặc áo dài vào những dịp đặc biệt như Tết Nguyên Đán, ngày lễ tốt nghiệp, hay tuần lễ áo dài tại trường học, đã góp phần lan tỏa tình yêu và niềm tự hào đối với trang phục dân tộc. Áo dài giờ đây không chỉ là biểu tượng quốc gia mà còn là một tuyên ngôn thời trang cá nhân, thể hiện sự tự tin và phong cách riêng của người mặc.

此外, Hán-Việt: 社会 (xã hội) Hán-Việt: 意识 (ý thức)到要 Hán-Việt: 保护 (bảo tồn)和 Hán-Việt: 弘扬 (phát huy) Hán-Việt: 传统 (truyền thống) Hán-Việt: 文化 (văn hóa) Hán-Việt: 价值 (giá trị), Hán-Việt: 尤其 (đặc biệt)是年轻一代的 Hán-Việt: 这种 (chủng loại) Hán-Việt: 意识 (ý thức) Hán-Việt: 也 (dã)发挥了 Hán-Việt: 重要 (quan trọng)作用。 Hán-Việt: 文化 (văn hóa) Hán-Việt: 活动 (sự kiện)、 Hán-Việt: 节日 (lễ hội), Hán-Việt: 甚至 (thậm chí)是 Hán-Việt: 鼓励 (kêu gọi)在 Hán-Việt: 特殊 (đặc biệt) Hán-Việt: 场合 (dịp), Hán-Việt: 如 (như) Hán-Việt: 春节 (Tết Nguyên Đán)、 Hán-Việt: 毕业 (tốt nghiệp)典礼,或学校的“奥黛周”穿奥黛的社交 Hán-Việt: 媒体 (truyền thông) Hán-Việt: 活动 (chiến dịch),都 Hán-Việt: 有助于 (góp phần) Hán-Việt: 传播 (lan tỏa)对 Hán-Việt: 民族 (dân tộc)服饰的热爱和 Hán-Việt: 自豪 (tự hào)。奥黛现在 Hán-Việt: 不仅 (không chỉ)是 Hán-Việt: 国家 (quốc gia) Hán-Việt: 象征 (biểu tượng),更是 Hán-Việt: 个人 (cá nhân)的 Hán-Việt: 时尚 (thời trang) Hán-Việt: 宣言 (tuyên ngôn), Hán-Việt: 反映 (thể hiện)着穿着者的 Hán-Việt: 自信 (tự tin)和 Hán-Việt: 独特 (riêng) Hán-Việt: 风格 (phong cách)。

Nhờ những nỗ lực không ngừng nghỉ này, áo dài đã vượt ra khỏi ranh giới Việt Nam, vươn tầm quốc tế, nhận được sự ngưỡng mộ từ cộng đồng thời trang toàn cầu. Sự hiện diện của nó tại các tuần lễ thời trang danh giá, trên bìa tạp chí quốc tế, và trong các bộ sưu tập của nhà thiết kế nổi tiếng là minh chứng rõ nét cho sức sống mãnh liệt và khả năng thích ứng tuyệt vời của trang phục này. Áo dài, với vẻ đẹp vượt thời gian, chắc chắn sẽ tiếp tục là nguồn cảm hứng bất tận và là niềm tự hào của người Việt trong tương lai.

Hán-Việt: 得益 (nhờ)于这些 Hán-Việt: 不懈 (không ngừng nghỉ)的 Hán-Việt: 努力 (nỗ lực),奥黛已经 Hán-Việt: 跨越 (vượt ra khỏi)越南的 Hán-Việt: 国界 (ranh giới), Hán-Việt: 走向国际 (vươn tầm quốc tế), Hán-Việt: 获得 (nhận được)了 Hán-Việt: 全球 (toàn cầu)时尚 Hán-Việt: 社区 (cộng đồng)的 Hán-Việt: 赞赏 (ngưỡng mộ)。它在 Hán-Việt: 知名 (danh giá)时尚周、 Hán-Việt: 国际 (quốc tế) Hán-Việt: 杂志 (tạp chí)封面以及 Hán-Việt: 著名 (nổi tiếng)设计师 Hán-Việt: 系列 (bộ sưu tập)中的 Hán-Việt: 出现 (hiện diện), Hán-Việt: 清楚 (rõ nét)地 Hán-Việt: 证明 (minh chứng)了 Hán-Việt: 这种 (này)服饰 Hán-Việt: 强大 (mãnh liệt)的 Hán-Việt: 生命力 (sức sống)和 Hán-Việt: 卓越 (tuyệt vời)的 Hán-Việt: 适应性 (khả năng thích ứng)。奥黛以其 Hán-Việt: 永恒 (vượt thời gian)的 Hán-Việt: 美丽 (vẻ đẹp), Hán-Việt: 无疑 (chắc chắn)将 Hán-Việt: 继续 (tiếp tục)作为 Hán-Việt: 无尽 (bất tận)的 Hán-Việt: 灵感 (cảm hứng) Hán-Việt: 来源 (nguồn),并成为未来越南人民的 Hán-Việt: 骄傲 (niềm tự hào)。

词汇表

Tiếng Việt含义Example
thăng trầm Hán-Việt: 沉浮 (thăng trầm)Cuộc đời anh ấy trải qua nhiều thăng trầm.
biểu tượng Hán-Việt: 象征 (biểu tượng), 图标Tháp Eiffel là biểu tượng của Paris.
duyên dáng Hán-Việt: 优雅 (duyên dáng), 妩媚Cô ấy mặc áo dài trông thật duyên dáng.
du nhập Hán-Việt: 传入 (du nhập), 渗透Thời trang phương Tây du nhập vào Việt Nam từ lâu.
ngoạn mục Hán-Việt: 壮观 (ngoạn mục), 惊人的Khung cảnh hoàng hôn trên biển thật ngoạn mục.
hồi sinh Hán-Việt: 复兴 (hồi sinh)Sự hồi sinh của nền kinh tế mang lại nhiều cơ hội.
thổi luồng gió mới注入新活力Các nhà thiết kế trẻ đã thổi luồng gió mới vào áo dài truyền thống.
tinh túy Hán-Việt: 精髓 (tinh túy)Món ăn này giữ được nét tinh túy của ẩm thực vùng miền.
hòa nhập Hán-Việt: 融入 (hòa nhập)Anh ấy cố gắng hòa nhập vào môi trường làm việc mới.
tuyên ngôn Hán-Việt: 宣言 (tuyên ngôn)Áo dài giờ đây còn là một tuyên ngôn thời trang cá nhân.
vươn tầm quốc tế Hán-Việt: 走向国际 (vươn tầm quốc tế)Nghệ sĩ Việt đã vươn tầm quốc tế với tài năng của mình.
sức sống mãnh liệt Hán-Việt: 旺盛的生命力 (sức sống mãnh liệt)Cây xương rồng có sức sống mãnh liệt trong sa mạc.

理解问题

1. 哪 Hán-Việt: 种 (chủng) Hán-Việt: 历史 (lịch sử) Hán-Việt: 趋势 (xu thế)导致奥黛日常使用量的 Hán-Việt: 暂时 (tạm thời) Hán-Việt: 下降 (hạ giáng)?

答案

西方 Hán-Việt: 时尚 (thời trang)在越南 Hán-Việt: 社会 (xã hội)的强烈 Hán-Việt: 渗透 (du nhập),导致奥黛在日常生活中, Hán-Việt: 尤其 (đặc biệt)是年轻人中,穿着 Hán-Việt: 频率 (tần suất) Hán-Việt: 降低 (hạ giáng)了一段 Hán-Việt: 时间 (thời gian)。

2. Hán-Việt: 主要 (chủ yếu)归功于谁推动了奥黛 Hán-Việt: 近期 (cận kỳ)的 Hán-Việt: 复兴 (hồi sinh),他们采取了 Hán-Việt: 什么 (thập ma) Hán-Việt: 方法 (phương pháp)?

答案

Hán-Việt: 主要 (chủ yếu)归功于 Hán-Việt: 一代 (thế hệ) Hán-Việt: 创新 (sáng tạo)的年轻设计师推动了 Hán-Việt: 复兴 (hồi sinh)。他们 Hán-Việt: 巧妙地 (khéo léo)为 Hán-Việt: 传统 (truyền thống)服饰注入了新的活力,大胆尝试材料、图案和 Hán-Việt: 款式 (kiểu dáng),创造出既 Hán-Việt: 现代 (hiện đại)又 Hán-Việt: 实用 (tiện dụng),同时仍 Hán-Việt: 保留 (giữ được)其 Hán-Việt: 固有 (vốn có) Hán-Việt: 优雅 (duyên dáng)。

3. Hán-Việt: 列举 (liệt cử)文中 Hán-Việt: 提到 (đề cập)的 Hán-Việt: 现代 (hiện đại)奥黛设计 Hán-Việt: 适应 (thích ứng) Hán-Việt: 当代 (đương đại)生活 Hán-Việt: 方式 (phương thức)的三个 Hán-Việt: 例子 (ví dụ)。

答案

三个 Hán-Việt: 例子 (ví dụ)是: Hán-Việt: 改良 (cách tân)奥黛搭配动感牛仔裤、短袖奥黛搭配裙子,以及 Hán-Việt: 采用 (làm từ) Hán-Việt: 环保 (thân thiện với môi trường)亚麻或丝绸制成的奥黛。

4. Hán-Việt: 除了 (trừ ra) Hán-Việt: 时尚 (thời trang) Hán-Việt: 潮流 (triều lưu)之外, Hán-Việt: 还有 (còn có) Hán-Việt: 哪些 (nào) Hán-Việt: 主要 (chủ yếu) Hán-Việt: 因素 (yếu tố)促使奥黛在年轻人中 Hán-Việt: 广泛 (rộng rãi) Hán-Việt: 回归 (trở lại)?

答案

Hán-Việt: 社会 (xã hội)内部, Hán-Việt: 尤其 (đặc biệt)是年轻一代,对 Hán-Việt: 保护 (bảo tồn)和 Hán-Việt: 弘扬 (phát huy) Hán-Việt: 传统 (truyền thống) Hán-Việt: 文化 (văn hóa) Hán-Việt: 价值 (giá trị)的 Hán-Việt: 意识 (ý thức), Hán-Việt: 以及 (cùng với) Hán-Việt: 文化 (văn hóa) Hán-Việt: 活动 (sự kiện)和社交 Hán-Việt: 媒体 (truyền thông) Hán-Việt: 宣传 (chiến dịch) Hán-Việt: 活动 (hoạt động),都 Hán-Việt: 极大地 (đáng kể)促成了它的 Hán-Việt: 回归 (trở lại)。

5. Hán-Việt: 根据 (căn cứ)文中 Hán-Việt: 描述 (mô tả), Hán-Việt: 有 (có) Hán-Việt: 什么 (gì) Hán-Việt: 证据 (bằng chứng) Hán-Việt: 表明 (chứng tỏ)奥黛已 Hán-Việt: 获得 (đạt được) Hán-Việt: 国际 (quốc tế) Hán-Việt: 认可 (công nhận)?

答案

它在 Hán-Việt: 知名 (danh giá)时尚周、 Hán-Việt: 国际 (quốc tế) Hán-Việt: 杂志 (tạp chí)封面以及 Hán-Việt: 著名 (nổi tiếng)设计师 Hán-Việt: 系列 (bộ sưu tập)中的 Hán-Việt: 出现 (hiện diện),是其 Hán-Việt: 获得 (đạt được) Hán-Việt: 国际 (quốc tế) Hán-Việt: 认可 (công nhận)的 Hán-Việt: 明确 (rõ ràng) Hán-Việt: 证据 (minh chứng)。

语法说明

  1. Từng là... (曾经是.../一度是...):此 Hán-Việt: 结构 (kết cấu)用于 Hán-Việt: 表达 (biểu đạt) Hán-Việt: 过去 (quá khứ)的 Hán-Việt: 状态 (trạng thái)或 Hán-Việt: 习惯 (thói quen), Hán-Việt: 这些 (này) Hán-Việt: 状态 (trạng thái)或 Hán-Việt: 习惯 (thói quen)现在已不 Hán-Việt: 复 (phục) Hán-Việt: 存在 (tồn tại)或已 Hán-Việt: 发生 (phát sinh) Hán-Việt: 变化 (biến hóa)。它 Hán-Việt: 强调 (nhấn mạnh) Hán-Việt: 过去 (quá khứ)在 Hán-Việt: 一段 (một đoạn) Hán-Việt: 时间 (thời gian)内 Hán-Việt: 发生 (xảy ra)但此后已 Hán-Việt: 停止 (ngừng)或 Hán-Việt: 演变 (tiến hóa)的 Hán-Việt: 事情 (việc)。 Hán-Việt: 例如 (ví dụ):Áo dài từng là biểu tượng của sự thanh lịch (奥黛曾经是 Hán-Việt: 优雅 (thanh lịch)的 Hán-Việt: 象征 (biểu tượng))。

  2. Không chỉ... mà còn... (不仅...而且...):这是 Hán-Việt: 一个 (một) Hán-Việt: 常用 (thường dùng)的 Hán-Việt: 关联 (liên quan) Hán-Việt: 连词 (liên từ),用于 Hán-Việt: 强调 (nhấn mạnh)某 Hán-Việt: 事物 (điều) Hán-Việt: 适用 (áp dụng)于 Hán-Việt: 一个 (một)以上的 Hán-Việt: 项目 (hạng mục)或 Hán-Việt: 情况 (tình huống)。 Hán-Việt: 例如 (ví dụ):Áo dài không chỉ trên sàn diễn thời trang mà còn trong tủ đồ của phụ nữ Việt (奥黛不仅出现在时尚T台上,而且也出现在越南女性的衣橱中)。

  3. 被动语态 ( Hán-Việt: 隐含 (ẩn)/语境): Hán-Việt: 虽然 (mặc dù)越南语 Hán-Việt: 有 (có) Hán-Việt: 明确 (rõ ràng)的被动 Hán-Việt: 标记 (dấu hiệu) (bị, được),但 Hán-Việt: 通常 (thường) Hán-Việt: 通过 (thông qua) Hán-Việt: 语境 (ngữ cảnh)或 Hán-Việt: 功能 (chức năng) Hán-Việt: 类似 (tương tự)的 Hán-Việt: 结构 (cấu trúc)来 Hán-Việt: 传达 (truyền đạt)被动语态而 Hán-Việt: 无需 (không cần) Hán-Việt: 这些 (này) Hán-Việt: 标记 (dấu hiệu)。 Hán-Việt: 例如 (ví dụ):áo dài đã có một thời gian dài ít được sử dụng (奥黛 Hán-Việt: 长期 (thời gian dài)以来很少被使用)。这里的“được” Hán-Việt: 表示 (chỉ ra)一个 Hán-Việt: 积极 (tích cực)或中性的被动 Hán-Việt: 动作 (hành động)。

  4. Vừa... vừa... (既...又.../同时...):此 Hán-Việt: 结构 (kết cấu) Hán-Việt: 描述 (mô tả) Hán-Việt: 两种 (hai) Hán-Việt: 特质 (phẩm chất)或 Hán-Việt: 动作 (hành động) Hán-Việt: 同时 (đồng thời) Hán-Việt: 发生 (xảy ra)或 Hán-Việt: 固有 (vốn có) Hán-Việt: 关联 (liên kết)。 Hán-Việt: 例如 (ví dụ):áo dài vừa hiện đại, vừa tiện dụng (奥黛 Hán-Việt: 现代 (hiện đại) Hán-Việt: 实用 (tiện dụng))。

  5. ** Hán-Việt: 形容词 (tính từ)与 Hán-Việt: 名词 (danh từ)**:在越南语中, Hán-Việt: 形容词 (tính từ) Hán-Việt: 通常 (thường) Hán-Việt: 位于 (đặt sau)其修饰的 Hán-Việt: 名词 (danh từ)之后, Hán-Việt: 往往 (thường) Hán-Việt: 没有 (không có) Hán-Việt: 明确 (rõ ràng)的 Hán-Việt: 冠词 (mạo từ)。本文使用了 Hán-Việt: 丰富 (phong phú)的 Hán-Việt: 描述性 (miêu tả) Hán-Việt: 形容词 (tính từ)来 Hán-Việt: 描绘 (vẽ) Hán-Việt: 生动 (sống động)的 Hán-Việt: 画面 (bức tranh)。 Hán-Việt: 例如 (ví dụ):trang phục truyền thống biểu tượng ( Hán-Việt: 标志性 (biểu tượng)的 Hán-Việt: 传统 (truyền thống)服饰),sự trở lại ngoạn mục ( Hán-Việt: 惊人 (ngoạn mục)的 Hán-Việt: 回归 (trở lại)),nhịp sống hối hả ( Hán-Việt: 繁忙 (hối hả)的生活节奏)。

文化背景

奥黛 (Áo Dài) Hán-Việt: 不仅仅 (không chỉ)是 Hán-Việt: 一件 (một)衣服;它 Hán-Việt: 是 (là)越南 Hán-Việt: 文化 (văn hóa)、 Hán-Việt: 优雅 (duyên dáng)和 Hán-Việt: 民族 (dân tộc) Hán-Việt: 认同 (bản sắc)的 Hán-Việt: 深刻 (sâu sắc) Hán-Việt: 象征 (biểu tượng), Hán-Việt: 尤其 (đặc biệt)是对于女性而言。 Hán-Việt: 历史上 (lịch sử),其 Hán-Việt: 形态 (hình thức) Hán-Việt: 已经 (đã) Hán-Việt: 演变 (phát triển),但 Hán-Việt: 通常 (thông thường)由 Hán-Việt: 一件 (một)长款开衩 Hán-Việt: 束腰 (áo) Hán-Việt: 外衣 (tunic)和 Hán-Việt: 裤子 (quần)组成。其 Hán-Việt: 优雅 (thanh lịch)的 Hán-Việt: 轮廓 (silhouette), Hán-Việt: 通常 (thường)由丝绸制成,在 Hán-Việt: 凸显 (tôn lên)穿着者 Hán-Việt: 身材 (vóc dáng)的 Hán-Việt: 同时 (đồng thời) Hán-Việt: 保持 (giữ) Hán-Việt: 庄重 (kín đáo)。

它 Hán-Việt: 近期 (gần đây)的 Hán-Việt: 复兴 (hồi sinh) Hán-Việt: 凸显 (làm nổi bật)了 Hán-Việt: 新的 (mới) Hán-Việt: 文化 (văn hóa) Hán-Việt: 自豪感 (tự hào) Hán-Việt: 以及 (và)年轻一代 Hán-Việt: 传承 (kết nối) Hán-Việt: 遗产 (di sản)并使之 Hán-Việt: 适应 (thích nghi) Hán-Việt: 现代 (hiện đại)生活的 Hán-Việt: 愿望 (mong muốn)。它 Hán-Việt: 普遍 (phổ biến) Hán-Việt: 穿着 (mặc)于 Hán-Việt: 特殊 (đặc biệt) Hán-Việt: 场合 (dịp), Hán-Việt: 例如 (như): Hán-Việt: 农历 (âm lịch) Hán-Việt: 新年 (Tết Nguyên Đán)、 Hán-Việt: 婚礼 (đám cưới)、 Hán-Việt: 毕业 (tốt nghiệp)典礼和 Hán-Việt: 正式 (trang trọng) Hán-Việt: 活动 (sự kiện)。 Hán-Việt: 许多 (nhiều)女 Hán-Việt: 中学生 (học sinh cấp ba) Hán-Việt: 也 (cũng)将白色奥黛作为校服。它 Hán-Việt: 获得 (đạt được)的 Hán-Việt: 国际 (quốc tế) Hán-Việt: 认可 (công nhận) Hán-Việt: 进一步 (tiếp tục) Hán-Việt: 巩固 (củng cố)了其 Hán-Việt: 作为 (là) Hán-Việt: 永恒 (vượt thời gian)时尚 Hán-Việt: 单品 (món đồ)和越南 Hán-Việt: 骄傲 (niềm tự hào) Hán-Việt: 象征 (biểu tượng)的 Hán-Việt: 地位 (vị thế)。

Related Articles

Share: