상황 설명
이 대화는 베트남의 한 주택가에서 진행됩니다. 바 마이(Bà Mai, 마이 아주머니)는 이웃인 아인 남(Anh Nam, 남 씨)에게 다가가 현재 진행 중인 문제에 대해 정중하게 논의합니다. 바 마이는 아인 남의 개가 짖는 소란스러운 문제에 대해 이야기하고 싶어 하고, 아인 남은 문제를 이해하고 조화로운 이웃 관계를 유지하기 위한 적절한 해결책을 찾으려 합니다.
대화
Bà Mai: Chào anh Nam, anh khỏe không? Dạo này công việc có bận rộn không?
Bà Mai: 안녕하세요, 남 씨, 잘 지내세요? 요즘 일 때문에 바쁘신가요?
Anh Nam: Chào chị Mai. Tôi khỏe, cảm ơn chị. Công việc cũng đều đều thôi ạ. Chị có chuyện gì muốn nói với tôi à? Trông chị có vẻ hơi băn khoăn.
Anh Nam: 안녕하세요, 마이 아주머니. 잘 지내고 있습니다, 감사합니다. 일은 그저 꾸준해요. 저에게 할 말씀이라도 있으신가요? 뭔가 좀 망설이시는 것 같아요.
Bà Mai: Vâng, thật tình mà nói thì tôi có một việc nhỏ muốn trao đổi với anh, mong anh đừng phiền lòng. Tôi cũng đã suy nghĩ kỹ rồi mới dám mở lời.
Bà Mai: 네, 솔직히 말씀드리자면, 남 씨와 의논할 작은 문제가 하나 있는데, 부디 기분 상하시지 않기를 바랍니다. 제가 용기를 내어 말씀드리기 전에 신중하게 생각했습니다.
Anh Nam: Ồ, chị cứ nói đi ạ. Mình là hàng xóm láng giềng mà, có gì đâu mà phải giữ ý. Chắc chắn tôi sẽ lắng nghe.
Anh Nam: 오, 말씀하세요. 우리는 이웃인데, 뭘 그렇게 망설이세요. 제가 분명히 경청하겠습니다.
Bà Mai: Chuyện là... con chó nhà anh dạo này hình như hay sủa vào ban đêm. Nhiều khi nó sủa liên tục từ khuya cho đến gần sáng, làm tôi và các cháu khó ngủ. Cả nhà đều mệt mỏi vì thiếu ngủ.
Bà Mai: 문제는... 남 씨 댁 개가 요즘 밤에 많이 짖는 것 같아요. 가끔 한밤중부터 거의 아침까지 계속 짖어서 저와 아이들이 잠들기 어렵습니다. 온 가족이 수면 부족으로 피곤해요.
Anh Nam: Ơ, thật ạ? Tôi xin lỗi chị rất nhiều. Tôi cứ nghĩ nó chỉ sủa mấy tiếng ban ngày thôi khi có người lạ qua lại. Tôi không hề hay biết nó lại làm phiền chị và gia đình vào ban đêm như vậy. Thật là bất tiện quá!
Anh Nam: 어, 정말요? 마이 아주머니, 정말 죄송합니다. 저는 낯선 사람이 지나갈 때 낮에만 몇 번 짖는 줄 알았습니다. 밤에 아주머니와 가족에게 그렇게 피해를 드리고 있는 줄 전혀 몰랐습니다. 정말 불편하게 해드렸네요!
Bà Mai: Vâng, tôi biết chó thì hay sủa bản năng, nhưng tiếng sủa lúc nửa đêm thì hơi... ảnh hưởng nhiều đến giấc ngủ. Tôi đã cố gắng chịu đựng một thời gian rồi mới dám mở lời với anh.
Bà Mai: 네, 개가 본능적으로 짖는다는 건 알지만, 한밤중에 짖는 소리는... 잠에 큰 영향을 미칩니다. 제가 남 씨께 말씀드리려는 용기를 내기 전에 한동안 참아왔습니다.
Anh Nam: Tôi thật sự rất lấy làm tiếc vì sự bất tiện này. Tôi xin lỗi chị và gia đình một lần nữa. Chắc chắn là tôi phải tìm cách chấn chỉnh lại nó ngay lập tức. Chị có gợi ý gì không ạ, để tôi có thể khắc phục tình hình?
Anh Nam: 이 불편함에 대해 진심으로 매우 유감스럽게 생각합니다. 아주머니와 가족에게 다시 한번 사과드립니다. 제가 당장 개의 행동을 고칠 방법을 찾아야겠습니다. 상황을 개선하기 위해 제안하실 만한 것이 있으신가요?
Bà Mai: Thực ra tôi cũng không rành lắm về việc huấn luyện chó, nhưng có lẽ nếu anh giữ nó trong nhà vào ban đêm hoặc có biện pháp nào đó để nó không ra sân sủa lung tung thì sẽ tốt hơn. Hoặc có thể là đưa nó đi tập luyện thêm.
Bà Mai: 사실 저도 개 훈련에 대해 잘 알지는 못하지만, 아마 밤에는 개를 집 안에 두시거나 마당으로 나가 마구 짖지 못하게 하는 어떤 조치를 취하시면 더 좋을 것 같습니다. 아니면 추가 훈련을 시킬 수도 있겠네요.
Anh Nam: Đúng là ý hay ạ. Tôi sẽ thử đưa nó vào nhà ngủ vào buổi tối hoặc mua rọ mõm cho nó nếu cần thiết, chỉ để dùng tạm thời. Tôi cũng sẽ tìm hiểu về các lớp huấn luyện chó chuyên nghiệp. Tôi không muốn con vật cưng của mình lại gây phiền hà cho mọi người.
Anh Nam: 정말 좋은 생각입니다. 밤에는 개를 집 안으로 들여 재우거나, 필요하다면 임시방편으로 입마개를 살 수도 있습니다. 전문적인 개 훈련 수업에 대해서도 알아보겠습니다. 제 반려동물이 다른 사람들에게 폐를 끼치는 것을 원치 않습니다.
Bà Mai: Vâng, tôi nghĩ vậy là ổn rồi. Chỉ cần tiếng ồn giảm bớt là được. Tôi chỉ mong sao cả xóm mình ai cũng được yên tĩnh để nghỉ ngơi thôi ạ.
Bà Mai: 네, 그렇게 하면 괜찮을 것 같습니다. 소음만 줄어들면 됩니다. 저는 우리 동네 모든 사람들이 편안하게 쉬고 조용히 지낼 수 있기를 바랄 뿐입니다.
Anh Nam: Chị Mai cứ yên tâm. Tôi hứa sẽ để ý sát sao và tìm cách khắc phục triệt để vấn đề này. Cảm ơn chị đã thẳng thắn góp ý. Nếu chị không nói, có lẽ tôi vẫn không biết.
Anh Nam: 마이 아주머니, 안심하세요. 제가 이 문제를 면밀히 주시하고 철저하게 해결할 방법을 찾겠다고 약속드립니다. 솔직하게 말씀해주셔서 감사합니다. 아주머니가 말씀하시지 않았다면, 저는 아마 여전히 몰랐을 겁니다.
Bà Mai: Không có gì đâu anh. Mình là hàng xóm thì nên trao đổi thẳng thắn để cùng nhau sống thoải mái, hòa thuận mà. Tôi cũng ngại làm anh khó xử.
Bà Mai: 천만에요, 남 씨. 우리는 이웃이니 함께 편안하고 화목하게 지내기 위해 솔직하게 이야기해야 합니다. 저도 남 씨를 난처하게 만들까 봐 망설였습니다.
Anh Nam: Vâng, chị nói phải. Một lần nữa tôi xin lỗi chị và gia đình vì đã gây phiền toái không mong muốn. Tôi sẽ xử lý ngay.
Anh Nam: 네, 아주머니 말씀이 맞습니다. 의도치 않은 불편을 드린 것에 대해 다시 한번 아주머니와 가족께 사과드립니다. 제가 바로 조치하겠습니다.
Bà Mai: Thôi không sao đâu anh. Miễn là giải quyết được vấn đề là tốt rồi. Tôi rất cảm kích sự hợp tác của anh.
Bà Mai: 괜찮아요, 남 씨. 문제가 해결될 수 있다면 그걸로 됐습니다. 남 씨의 협조에 정말 감사드립니다.
Anh Nam: Dạ vâng, tôi cảm ơn chị đã thông cảm và đã chia sẻ. Chúc chị và gia đình một ngày tốt lành!
Anh Nam: 네, 이해해주시고 말씀해주셔서 감사합니다. 아주머니와 가족께 좋은 하루 되시길 바랍니다!
Bà Mai: Chị cũng vậy nhé! Tạm biệt anh.
Bà Mai: 남 씨도요! 안녕히 계세요.
주요 어휘
| Tiếng Việt | Meaning | Example |
|---|---|---|
| băn khoăn | 망설이는, 걱정하는 | Cô ấy có vẻ băn khoăn khi nói ra sự thật. 그녀는 진실을 말하는 것을 망설이는 듯했습니다. |
| trao đổi | 논의하다, 교환하다 (交換/교환) | Chúng ta cần trao đổi về kế hoạch sắp tới. 우리는 다가올 계획에 대해 논의해야 합니다. |
| phiền lòng | 기분 상한, 화난, 귀찮은 (煩心/번심) | Tôi mong là lời nói của tôi không làm anh phiền lòng. 제 말이 당신의 기분을 상하게 하지 않았기를 바랍니다. |
| hàng xóm láng giềng | 이웃 (隣/린), 이웃사촌 (隣里/린리) (좋은 관계를 강조할 때 자주 사용) | Chúng ta nên sống hòa thuận với hàng xóm láng giềng. 우리는 이웃과 화목하게 지내야 합니다. |
| giữ ý | 망설이다, (생각/감정을) 억누르다 (意/의) | Đừng giữ ý, cứ nói ra những gì bạn nghĩ. 망설이지 말고, 생각하는 것을 말하세요. |
| sủa | 짖다 | Con chó đang sủa người lạ. 개가 낯선 사람에게 짖고 있습니다. |
| bất tiện | 불편한 (不便/불편) | Việc này có gây bất tiện cho bạn không? 이것이 당신에게 불편함을 초래합니까? |
| chấn chỉnh | 개선하다 (改善/개선), 바로잡다, 정리하다 (振整/진정) | Anh ấy cần chấn chỉnh lại thái độ làm việc của mình. 그는 자신의 근무 태도를 개선해야 합니다. |
| khắc phục | 극복하다 (克服/극복), 해결하다 (解決/해결), 고치다 (克復/극복) | Chúng tôi đang tìm cách khắc phục sự cố. 우리는 문제 해결 방법을 찾고 있습니다. |
| rành lắm về | ~에 대해 매우 잘 아는 | Tôi không rành lắm về lịch sử. 저는 역사에 대해 잘 모릅니다. |
| lung tung | 제멋대로, 아무렇게나, 어지럽게 | Đừng để đồ đạc lung tung trong nhà. 집 안에 물건들을 아무렇게나 두지 마세요. |
| triệt để | 철저히 (徹底/철저), 완전히 (完全/완전), 근본적으로 (徹底/철저) | Họ đã giải quyết vấn đề một cách triệt để. 그들은 문제를 철저히 해결했습니다. |
| góp ý | 의견을 제시하다, 제안하다 (提案/제안) (意/의) | Tôi rất cảm ơn những lời góp ý của bạn. 당신의 의견에 매우 감사합니다. |
| thông cảm | 공감하다 (共感/공감), 이해하다 (理解/이해), 너그럽게 여기다 (通感/통감) | Mong bạn thông cảm cho tình huống khó khăn của tôi. 제 어려운 상황을 이해해주시길 바랍니다. |
| hòa thuận | 화목한 (和睦/화목), 조화로운 (調和/조화) (和順/화순) | Gia đình cô ấy sống rất hòa thuận. 그녀의 가족은 매우 화목하게 지냅니다. |
문화적 참고 사항
팁: 베트남 문화에서는 특히 이웃 간이나 직업적인 상황에서 직접적인 대립을 피하는 경향이 있습니다. 사람들은 요청이나 불평을 완화하기 위해 바 마이의 처음 망설이는 접근 방식에서 볼 수 있듯이 간접적이고 정중한 언어를 사용하는 경향이 있습니다.
팁: '호아 키(hòa khí, 和氣/화기)' 즉 '화목 (和睦/화목)'을 유지하는 것이 매우 중요하게 여겨집니다. 문제를 다룰 때, 관계를 유지하고 누구도 '맛 맏(mất mặt, 잃을 실/면목 면)' 즉 '체면을 잃지 않게 (失面子)' 하는 해결책을 찾는 것이 목표인 경우가 많습니다. 아인 남의 즉각적인 사과와 문제를 해결하려는 의지는 이러한 화목에 대한 열망을 잘 보여줍니다.
팁: '안(anh)' (나이가 많거나 비슷한 나이이지만 지위가 높은 남성에게 사용) 및 '찌(chị)' (나이가 많거나 비슷한 나이이지만 지위가 높은 여성에게 사용)와 같은 적절한 경칭을 사용하는 것은 존경과 예의를 표하는 데 중요합니다. 바 마이는 아인 남에게 '안'을 사용하고, 아인 남은 바 마이에게 '찌'를 사용합니다.
팁: '또이 신 로이 찌 럿 니에우(Tôi xin lỗi chị rất nhiều)' (아주머니, 정말 죄송합니다)와 '또이 텃 스 럿 라이 람 띠엑(Tôi thật sự rất lấy làm tiếc)' (정말 죄송하게 생각합니다)와 같은 사과는 의도치 않게 불편을 초래했음을 깨달았을 때 흔히 사용되고 기대되는 반응입니다. 이는 공감과 책임을 보여줍니다.
연습 문제
1. Chị Mai có vẻ hơi _____ khi nói ra chuyện đó. (망설이는)
정답
băn khoăn
2. Tôi có một việc nhỏ muốn _____ với anh. (논의하다)
정답
trao đổi
3. Con chó nhà anh dạo này hay _____ vào ban đêm. (짖다)
정답
sủa
4. Chúng tôi cần tìm cách _____ tình hình ngay lập tức. (해결하다/고치다)
정답
khắc phục
5. Cảm ơn chị đã thẳng thắn _____ ý. (의견을 제시하다/제안하다)
정답
góp
유용한 표현
Thật tình mà nói thì tôi có một việc nhỏ muốn trao đổi với anh/chị.
솔직히 말씀드리자면, 저는 당신과 논의할 작은 문제가 하나 있습니다.
Mong anh/chị đừng phiền lòng.
부디 기분 상하시지 않기를/귀찮게 생각하시지 않기를 바랍니다.
Tôi không hề hay biết chuyện đó lại làm phiền anh/chị.
그것이 당신을 방해하고 있었다는 것을 전혀 몰랐습니다.
Tôi xin lỗi anh/chị rất nhiều vì sự bất tiện này.
이 불편함에 대해 진심으로 죄송합니다.
Chắc chắn là tôi phải tìm cách chấn chỉnh lại/khắc phục ngay.
제가 당장 그것을 바로잡을/해결할 방법을 찾아야겠습니다.
Anh/Chị có gợi ý gì không ạ?
제안하실 만한 것이 있으신가요?
Miễn là giải quyết được vấn đề là tốt rồi.
문제가 해결될 수 있다면 그걸로 됐습니다.
Tôi rất cảm kích sự hợp tác của anh/chị.
당신의 협조에 정말 감사드립니다.