コミュニティ募金活動の企画

B2

状況設定

経験豊富な地域リーダーであるマイと、熱心なボランティアであるナムが、地域のコミュニティセンターで会合しています。彼らの目的は、恵まれない子供たちを支援する地元の取り組みに向けた、今後の資金調達 (資金調達/シキンチョウタツ) イベントの計画を考案し、最終決定することです。ロジスティクス、役割、潜在的な課題について話し合います。

対話

Mai: Chào Nam. Cảm ơn em đã dành thời gian gặp chị hôm nay để thảo luận về kế hoạch gây quỹ của chúng ta.

マイ: ナムさん、こんにちは。今日は私たちの資金調達 (資金調達/シキンチョウタツ) 計画について話し合うために時間を割いてくださってありがとうございます。

Nam: Chào chị Mai. Em rất sẵn lòng ạ. Em cũng rất hào hứng với sự kiện này. Chúng ta nên bắt đầu từ đâu ạ?

ナム: マイさん、こんにちは。喜んで承知いたします。私もこのイベントにとてもワクワクしています。どこから始めましょうか?

Mai: Chị nghĩ chúng ta nên phác thảo lại mục tiêu chính của sự kiện, đó là gây quỹ cho dự án “Ánh Sáng Tương Lai” giúp đỡ trẻ em nghèo học tập. Sau đó, chúng ta sẽ đi sâu vào chi tiết.

マイ: イベントの主要な目標をもう一度明確にする必要があると思います。それは、恵まれない子供たちが学べるよう支援する「未来の光」プロジェクトのための資金を調達することです。その後、詳細に入りましょう。

Nam: Vâng, đúng vậy. Về ý tưởng, em thấy một buổi đấu giá nghệ thuật hoặc một đêm nhạc gây quỹ sẽ có sức hút lớn đối với cộng đồng. Chị nghĩ sao ạ?

ナム: はい、その通りです。アイデアに関してですが、美術品オークションか資金調達 (資金調達/シキンチョウタツ) コンサートは、地域社会 (地域社会/チイキシャカイ) に大きな魅力 (魅力/ミリョク) を与えると思います。どう思われますか?

Mai: Cả hai ý tưởng đều rất hay, Nam ạ. Tuy nhiên, buổi đấu giá có thể đòi hỏi nhiều công sức chuẩn bị hơn về việc tìm kiếm tác phẩm và địa điểm trưng bày. Một đêm nhạc có vẻ khả thi hơn trong khung thời gian gấp rút này.

マイ: どちらのアイデアも大変良いですね、ナムさん。しかし、オークションは作品の調達や展示場所に関して、より多くの準備作業を必要とするかもしれません。この切迫したスケジュールでは、コンサートの方がより実現可能 (実現可能/ジツゲンカノウ) に思えます。

Nam: Vậy thì chúng ta hãy tập trung vào đêm nhạc ạ. Em có thể phụ trách liên hệ với các ban nhạc địa phương và tìm một số nghệ sĩ tình nguyện biểu diễn.

ナム: では、コンサートに焦点を当てましょう。地元のバンドに連絡を取り、出演してくれるボランティアアーティストを見つけるのは私が担当できます。

Mai: Tuyệt vời! Em chủ động việc đó nhé. Chị sẽ lo phần địa điểm. Chị đang có một vài mối liên hệ với các trung tâm văn hóa và nhà hàng có sân khấu. Chúng ta cần một không gian đủ rộng và có hệ thống âm thanh tốt.

マイ: 素晴らしい!その件は主導権 (主導権/シュドウケン) を取ってください。私は会場を担当します。文化センターやステージのあるレストランにいくつか知り合いがいます。十分な広さがあり、良い音響システムを備えた場所が必要です。

Nam: Chắc chắn rồi ạ. Ngoài ra, việc truyền thông cũng rất quan trọng. Chúng ta có nên lập một chiến dịch quảng bá trên mạng xã hội và nhờ các báo, đài địa phương đưa tin không ạ?

ナム: もちろんです。それに加えて、広報活動 (広報活動/コウホウカツドウ) も非常に重要です。ソーシャルメディアキャンペーンを開始し、地元の新聞やラジオ局に報道 (報道/ホウドウ) を依頼すべきでしょうか?

Mai: Hoàn toàn đồng ý. Chị sẽ giao cho một nhóm tình nguyện viên chuyên về truyền thông để họ thiết kế poster, banner và viết bài kêu gọi. Em có thể hỗ trợ giám sát nhóm này không?

マイ: 全く同感です。メディアに詳しいボランティアチームを割り当てて、ポスターやバナーをデザインさせ、アピール記事を書かせましょう。このチームの監督 (監督/カントク) を手伝っていただけますか?

Nam: Được ạ, em sẽ phối hợp chặt chẽ với họ. Chúng ta cũng nên nghĩ đến việc mời các nhà tài trợ tiềm năng để có thêm kinh phí tổ chức và các phần quà cho buổi đấu giá nhỏ xen kẽ, nếu có.

ナム: はい、彼らと密接に連携 (連携/レンケイ) します。追加の資金や、もしあれば小規模な途中オークションの賞品のために、潜在的なスポンサー (潜在的/センザイテキ) を招待することも検討すべきです。

Mai: Đúng vậy. Chị sẽ chuẩn bị thư ngỏ và danh sách các doanh nghiệp có thể quan tâm. Chúng ta cần làm rõ lợi ích của việc tài trợ, ví dụ như quảng bá thương hiệu của họ trong sự kiện.

マイ: その通りです。招待状と、関心を持つ可能性のある企業 (企業/キギョウ) のリストを用意します。スポンサーシップ (支援/シエン) の利点、例えばイベントでのブランド (商標/ショウヒョウ) プロモーション (宣伝/センデン) などを明確にする必要があります。

Nam: Em có thể hỗ trợ chị trong việc gọi điện hoặc gặp gỡ trực tiếp một số doanh nghiệp mà em có quen biết. Như vậy có lẽ sẽ hiệu quả hơn.

ナム: 私が知っているいくつかの企業に直接電話をかけたり、会ったりするお手伝いができます。その方がより効果的 (効果的/コウカテキ) かもしれません。

Mai: Rất tốt. Chị đánh giá cao sự chủ động của em. Cuối cùng, chúng ta cần phân công nhiệm vụ cụ thể cho các tình nguyện viên khác nữa. Có lẽ chúng ta nên có một buổi họp toàn thể vào tuần tới.

マイ: 非常に良いですね。あなたの積極性 (積極性/セッキョクセイ) に感謝します。最後に、他のボランティアにも具体的なタスクを割り当てる必要があります。来週、全体会議を開くべきかもしれません。

Nam: Vâng, một buổi họp để phân công chi tiết và thống nhất lịch trình là rất cần thiết. Em sẽ giúp chị tổng hợp danh sách công việc và đề xuất người phụ trách ạ.

ナム: はい、割り当てを詳細化し、スケジュールを最終決定するための会議は非常に必要です。タスク (任務/ニンム) のリストを作成し、担当者 (担当者/タントウシャ) を提案するのをお手伝いします。

Mai: Hoàn hảo! Với sự phối hợp nhịp nhàng như thế này, chị tin sự kiện gây quỹ của chúng ta sẽ thành công tốt đẹp.

マイ: 完璧です!このように円滑な連携 (連携/レンケイ) があれば、私たちの資金調達 (資金調達/シキンチョウタツ) イベントは大成功 (大成功/ダイセイコウ) を収めると信じています。

Nam: Em cũng hy vọng như vậy. Cảm ơn chị Mai đã tin tưởng em. Em sẽ cố gắng hết sức ạ.

ナム: 私もそう願っています。マイさん、信頼 (信頼/シンライ) してくださってありがとうございます。全力を尽くします。

重要語彙

Tiếng ViệtMeaningExample
gây quỹ資金を調達する / 資金調達 (資金調達/シキンチョウタツ)Chúng tôi đang tổ chức một sự kiện để gây quỹ cho bệnh viện địa phương.
tình nguyện viênボランティア (情願員/ジョウガンイン)Rất nhiều tình nguyện viên đã đến giúp đỡ sau trận lũ lụt.
phác thảo概要を説明する / スケッチする (概略/ガイリャク)Chúng ta cần phác thảo kế hoạch trước khi bắt đầu công việc chi tiết.
sức hút魅力 (魅力/ミリョク)Buổi hòa nhạc đã tạo ra một sức hút lớn đối với khán giả trẻ.
khả thi実現可能 (実現可能/ジツゲンカノウ) / 現実的 (現実的/ゲンジツテキ)Ý tưởng này có vẻ khả thi nhưng cần xem xét kinh phí.
khung thời gianスケジュール / 時間枠 (時間枠/ジカンワク)Chúng ta phải hoàn thành dự án trong một khung thời gian rất ngắn.
truyền thôngメディア / 広報 (広報/コウホウ)Chiến dịch truyền thông mới đã giúp tăng nhận thức về vấn đề này.
chiến dịch quảng báプロモーションキャンペーン (宣伝活動/センデンカツドウ)Công ty đã khởi động một chiến dịch quảng bá sản phẩm mới.
nhà tài trợスポンサー (支援者/シエンシャ)Chúng tôi đang tìm kiếm các nhà tài trợ cho giải đấu thể thao thường niên.
kinh phí資金 (資金/シキン) / 予算 (予算/ヨサン) (経費/ケイヒ)Dự án này cần một khoản kinh phí lớn để triển khai.
hiệu quả効果的 (効果的/コウカテキ) / 効率 (効率/コウリツ)Phương pháp học mới này mang lại hiệu quả rõ rệt.
phối hợp調整する / 連携 (連携/レンケイ)Cần có sự phối hợp tốt giữa các phòng ban để đạt được mục tiêu chung.
chủ động積極的 (積極的/セッキョクテキ) / 主導権 (主導権/シュドウケン) を取るAnh ấy rất chủ động trong công việc và luôn đề xuất những ý tưởng mới.
thư ngỏ招待状 (招待状/ショウタイジョウ) / 公開書簡 (公開書簡/コウカイショカン)Chúng tôi đã gửi thư ngỏ đến các đối tác tiềm năng.

文化ノート

ヒント: ベトナムのビジネスや準公式な場面では、「ạ」のような丁寧な助詞を使ったり、適切な敬称(年上の女性には「chị Mai」、年下の男性には「em Nam」など)で呼びかけたりすることが、敬意 (敬意/ケイイ) を示し、円滑なコミュニケーション (意思疎通/イシソツウ) を維持 (維持/イジ) する上で非常に重要です。たとえ親しい相手 (相手/アイテ) であっても、計画 (計画/ケイカク) の初期段階 (初期段階/ショキダンカイ) では、ある程度の丁寧さを保つことが好まれる (好/コノ) 傾向 (傾向/ケイコウ) にあります。

ヒント: 計画 (計画/ケイカク) を話し合ったり提案 (提案/テイアン) をしたりする際、ベトナム語話者は、直接的 (直接的/チョクセツテキ) または断定的 (断定的/ダンテイテキ) に聞こえるのを避けるために、「chị nghĩ sao ạ?」(どう思いますか?)や「có lẽ」(おそらく、たぶん)のような和らげる表現 (表現/ヒョウゲン) をよく使います。これにより、開かれた議論 (議論/ギロン) と集団的 (集団的/シュウダンテキ) な意思決定 (意思決定/イシケッテイ) が可能になります。

ヒント: ベトナムのチームワーク (共同作業/キョウドウサギョウ) では、「phối hợp」(連携 (連携/レンケイ)・協調 (協調/キョウチョウ))の概念 (概念/ガイネン) が高く評価 (評価/ヒョウカ) されます。個人 (個人/コジン) の貢献 (貢献/コウケン) のみに焦点を当てるのではなく、円滑に協力し、全員が足並みを揃えることが重視 (重視/ジュウシ) されます。ナムがしているように、うまく連携 (連携/レンケイ) することへのコミットメント (関与/カンヨ) を表明 (表明/ヒョウメイ) することは、協力 (協力/キョウリョク) の肯定的な兆候 (兆候/チョウコウ) です。

ヒント: マイがナムの積極的 (積極的/セッキョクテキ) なアプローチ (方法/ホウホウ) に感謝 (感謝/カンシャ) し(「chị đánh giá cao sự chủ động của em」)、ナムがマイの信頼 (信頼/シンライ) に感謝 (感謝/カンシャ) するように、感謝の気持ちを表し、他者の努力 (努力/ドリョク) を認めることは、ベトナムの文脈 (文脈/ブンミャク) において良好 (良好/リョウコウ) な人間関係 (人間関係/ニンゲンカンケイ) とモチベーション (動機/ドウキ) を育む (育/ハグク) 一般的 (一般的/イッパンテキ) な習慣 (習慣/シュウカン) です。

練習問題

1. Chúng ta cần _____ một buổi họp để thảo luận chi tiết kế hoạch. (組織する)

Answer

tổ chức

2. Ý tưởng về buổi đấu giá có vẻ không _____ trong khung thời gian này. (実現可能)

Answer

khả thi

3. Việc _____ trên mạng xã hội là rất quan trọng để thu hút người tham gia. (宣伝 / 広報)

Answer

truyền thông

4. Em sẽ _____ chị trong việc liên hệ với các doanh nghiệp địa phương. (支援する / 補助する)

Answer

hỗ trợ

5. Với sự _____ nhịp nhàng, chúng ta sẽ đạt được thành công. (連携 / 調整)

Answer

phối hợp

役立つ表現

Chúng ta nên bắt đầu từ đâu ạ?

どこから始めましょうか?

Chị nghĩ sao ạ?

(それについて)どう思いますか?

Em có thể phụ trách việc này.

私がこれを担当できます / これに責任 (責任/セキニン) を持てます。

Hoàn toàn đồng ý.

全く同感です。

Với sự phối hợp nhịp nhàng như thế này...

このような円滑な連携 (連携/レンケイ) があれば…

Em sẽ cố gắng hết sức ạ.

全力を尽くします。

Chị đánh giá cao sự chủ động của em.

あなたの積極性 (積極性/セッキョクセイ) に感謝 (感謝/カンシャ) します。

Related Articles

Share: