SIMカードとデータプランの購入 — Mua SIM và gói cước

B1

状況設定

この会話は、ベトナムの主要都市、あるいは空港ターミナル内の賑やかな携帯電話店で行われています。外国人旅行者のデビッドは、到着したばかりで、旅行中に連絡を取り続けるために、適切なデータプランが付いた現地のSIMカードを購入しようとしています。彼は親切でプロフェッショナルな店員ランとやり取りし、利用可能なオプションと必要な登録手続きについて案内を受けています。

会話

A: Xin chào anh, tôi có thể giúp gì cho anh ạ?

A: こんにちは、お客様。何かお手伝いできますか?

B: Chào chị. Tôi muốn mua một thẻ SIM trả trước và gói dữ liệu internet.

B: こんにちは。プリペイドSIMカードとインターネットデータプランを購入したいのですが。

A: Vâng ạ. Anh muốn SIM chỉ dùng cho dữ liệu hay cả nghe gọi nữa ạ?

A: はい。データ専用のSIMをご希望ですか、それとも通話とデータ両方ですか?

B: Tôi muốn cả hai, vừa để gọi điện thoại vừa để dùng 4G.

B: 両方欲しいです。電話をかけるためと、4Gを使うためです。

A: Được ạ. Hiện tại chúng tôi có nhiều gói cước rất hấp dẫn. Anh dự định ở Việt Nam bao lâu ạ?

A: かしこまりました。現在、魅力的なプランを多数ご用意しております。ベトナムにはどのくらい滞在されるご予定ですか?

B: Tôi sẽ ở khoảng ba tuần. Có gói nào phù hợp không chị?

B: 3週間ほど滞在します。何か適切なプランはありますか?

A: Dạ có. Với ba tuần, tôi gợi ý gói "Du Lịch" của chúng tôi. Gói này có 5GB dữ liệu mỗi ngày, miễn phí cuộc gọi nội mạng và 50 phút gọi ngoại mạng. Giá là 250.000 đồng.

A: はい、ございます。3週間でしたら、弊社の「旅行」プランをおすすめします。このプランには、毎日5GBのデータ、無料の同一ネットワーク内通話、そして他社ネットワークへの通話50分が含まれています。価格は25万ドンです。

B: Nghe có vẻ tốt đấy. Gói này có thời hạn bao lâu?

B: 良さそうですね。このプランの有効期限はどのくらいですか?

A: Gói này có thời hạn 30 ngày kể từ ngày kích hoạt, rất phù hợp với lịch trình của anh ạ.

A: このプランは、アクティベーション日より30日間有効で、お客様の旅程に大変適しています。

B: Tuyệt vời. Vậy tôi có cần hộ chiếu để đăng ký không?

B: 素晴らしいですね。それで、登録にはパスポートが必要ですか?

A: Vâng, anh vui lòng cho tôi xem hộ chiếu để đăng ký thông tin chính chủ ạ. Đây là quy định bắt buộc.

A: はい、名義人情報を登録するためにパスポートのご提示をお願いいたします。これは必須の規定でございます。

B: À, hiểu rồi. Đây là hộ chiếu của tôi.

B: ああ、分かりました。これが私のパスポートです。

A: Cảm ơn anh. Anh có muốn giữ số điện thoại này không hay lấy số mới ạ?

A: ありがとうございます。この電話番号を維持しますか、それとも新しい番号にしますか?

B: Tôi muốn một số mới. Có số nào dễ nhớ không chị?

B: 新しい番号が欲しいです。何か覚えやすい番号はありますか?

A: Chúng tôi có một vài số đẹp đây ạ. Anh có thể chọn số anh thích.

A: いくつか良い番号がございます。お好きな番号をお選びいただけます。

B: Số này trông được đấy. Vậy tổng cộng là 250.000 đồng phải không?

B: この番号は良さそうですね。では、合計で25万ドンでよろしいですか?

A: Đúng rồi ạ. Anh có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ tín dụng.

A: はい、その通りです。現金またはクレジットカードでお支払いいただけます。

B: Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ tín dụng. Cảm ơn chị.

B: クレジットカードで支払います。ありがとうございます。

A: Vâng, xin chờ một lát. SIM của anh sẽ được kích hoạt ngay lập tức. Chúc anh có chuyến đi vui vẻ!

A: はい、少々お待ちください。お客様のSIMはすぐにアクティベートされます。楽しいご旅行を!

B: Cảm ơn chị rất nhiều!

B: 本当にありがとうございます!

主要語彙

Tiếng ViệtMeaningExample
thẻ SIMSIMカードTôi cần mua một thẻ SIM mới.
gói cước / gói dữ liệuデータプラン / パッケージGói cước này có 5GB dữ liệu mỗi ngày.
trả trướcプリペイドTôi muốn mua một thẻ SIM trả trước.
kích hoạtアクティベートするSIM của bạn sẽ được kích hoạt ngay lập tức.
nghe gọi通話 (Hán-Việt: 聴呼/チョウコ — 聞き取りと話すこと)Anh muốn SIM chỉ dùng cho dữ liệu hay cả nghe gọi nữa?
nội mạng(同一ネットワーク内の)オンネット (Hán-Việt: 内網/ナイモウ)Gói này miễn phí cuộc gọi nội mạng.
ngoại mạng(他ネットワークへの)オフネット (Hán-Việt: 外網/ガイモウ)Gói cước có 50 phút gọi ngoại mạng.
thời hạn有効期限 (Hán-Việt: 時限/ジゲン)Gói này có thời hạn 30 ngày.
hộ chiếuパスポート (Hán-Việt: 護照/ゴショウ)Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu để đăng ký.
đăng ký登録する (Hán-Việt: 登記/トウキ)Bạn cần đăng ký thông tin chính chủ.
chính chủ(名義上の)正式な所有者 (Hán-Việt: 正主/セイシュ)Đây là quy định đăng ký chính chủ cho thẻ SIM.
thanh toán支払う / 支払い (Hán-Việt: 清算/セイサン)Bạn có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ.
tiền mặt現金 (Hán-Việt: 銭面/センメン)Tôi muốn thanh toán bằng tiền mặt.
thẻ tín dụngクレジットカードTôi sẽ thanh toán bằng thẻ tín dụng.
phù hợp適切 / 適合 (Hán-Việt: 符号/フゴウ)Gói này rất phù hợp với nhu cầu của tôi.

文化ノート

ヒント: ベトナムでは、SIMカードを個人識別情報(外国人旅行者の場合は通常パスポート)で登録することが義務付けられています。この規制きせい (Hán-Việt: 規制quy chế) は、電話番号の管理、不正使用ふせいしよう (Hán-Việt: 不正使用bất chính sử dụng) の防止、および国家安全保障こっかあんぜんほしょう (Hán-Việt: 国家安全保障quốc gia an toàn bảo hộ) の確保のため、すべての携帯電話事業者じぎょうしゃ (Viettel, Mobifone, Vinaphoneなど) で厳格に施行しこう (Hán-Việt: 施行thi hành) されています。新しいSIMカードを購入する際は、店員がパスポートをスキャンし、詳細しょうさい (Hán-Việt: 詳細tường tế) を記録きろく (Hán-Việt: 記録kí lục) してアクティベーションアクティベーションするために、常にパスポートを手元に用意しておいてください。

ヒント: SIMカードを購入する際、特に小規模な独立系店舗では、長期プランを契約けいやく (Hán-Việt: 契約khế ước) する場合や複数の商品を購入する場合に、追加のプロモーションやバンドルサービスについて軽く尋ねてみることが可能かのう (Hán-Việt: 可能khả năng) な場合があります。しかし、主要キャリアの公式ブランドストアや空港の専用せんよう (Hán-Việt: 専用chuyên dụng) カウンターでは、SIMカードやデータパッケージの価格は一般的に固定されており、交渉の余地はありません。常に異なる事業者じぎょうしゃ (Hán-Việt: 事業者sự nghiệp giả) のオプションを比較ひかく (Hán-Việt: 比較tỉ giảo) するのが最善です。

ヒント: ベトナムの人々は、「幸運」な電話番号について信条しんじょう (Hán-Việt: 信条tín điều) を持っていることがよくあります。「8」(phát)は「繁栄はんえい (Hán-Việt: 繁栄phồn vinh)」に聞こえ、「9」(cửu)は「長寿ちょうじゅ (Hán-Việt: 長寿trường thọ)」をあらわ (Hán-Việt: biểu) すとされ、縁起えんぎ (Hán-Việt: 縁起duyên khởi) が良いと考えられ、非常に人気にんき (Hán-Việt: 人気nhân khí) があります。逆に、「4」(tứ)は「tử」( (Hán-Việt: tử))の発音はつおん (Hán-Việt: 発音phát âm) に (Hán-Việt: tự) ているため、避けられることがよくあります。なか (Hán-Việt: trung) には「美しい」または縁起えんぎ (Hán-Việt: 縁起duyên khởi) の良い番号に高額こうがく (Hán-Việt: 高額cao ngạch) を支払う人もいるので、いくつか選択肢を提示されても驚かないでください。

ヒント: ベトナムは、主要都市や人気の観光地では広範囲こうはんい (Hán-Việt: 広範囲quảng phạm vi) にわたる4Gおよび5G回線かいせん (Hán-Việt: 回線hồi tuyến) を誇っていますが、非常に遠隔えんかく (Hán-Việt: 遠隔viễn cách) の山岳さんがく (Hán-Việt: 山岳sơn nhạc) 地帯ちたい (Hán-Việt: 地帯địa đới) では接続せつぞく (Hán-Việt: 接続tiếp xúc) が遅くなったり、信頼性しんらいせい (Hán-Việt: 信頼性tín lại tính) が低下したりする可能性があります。あまり知られていない場所への広範こうはん (Hán-Việt: 広範quảng phạm) な旅行を計画している場合は、事前じぜん (Hán-Việt: 事前sự tiền) に選択せんたく (Hán-Việt: 選択tuyển trạch) した事業者じぎょうしゃ (Hán-Việt: 事業者sự nghiệp giả) のカバーエリアマップを確認することをお勧めします。ただし、ほとんどの都市内および都市間の旅行では、優れたデータ速度が期待きたい (Hán-Việt: 期待kì đãi) できます。

ヒント: 多くのベトナムの携帯電話事業者じぎょうしゃ (Hán-Việt: 事業者sự nghiệp giả) は、短期滞在者向けに特別に設計された「ツーリストSIM」パッケージを提供しています。これらは通常、豊富ほうふ (Hán-Việt: 豊富phong phú) な日次にちじ (Hán-Việt: 日次nhật thứ) データ許容きょよう (Hán-Việt: 許容hứa dung) 範囲はんい (Hán-Việt: 範囲phạm vi) 、固定されたローカル通話数を含み、15日または30日などの期間で有効であり、一般的な観光ビザの期間きかん (Hán-Việt: 期間kì gian) と一致しています。これらのツーリストSIMは、短期滞在中に標準的なプリペイドSIMを何度もチャージチャージしようとするよりも、通常より便利べんり (Hán-Việt: 便利tiện lợi) で費用対効果ひようたいこうか (Hán-Việt: 費用対効果phí dụng đối hiệu quả) が高くなっています。

練習問題

1. Tôi muốn mua một _____ SIM. (SIM card)

答え

thẻ

2. Gói này có thời _____ 30 ngày. (period/term)

答え

hạn

3. Xin vui lòng cho tôi xem _____. (passport)

答え

hộ chiếu

4. Bạn cần _____ thông tin cá nhân của mình. (register)

答え

đăng ký

5. Tôi muốn _____ bằng thẻ tín dụng. (pay)

答え

thanh toán

役立つ表現

Tôi muốn mua một SIM mới.

新しいSIMを買いたいです。

Bạn có gói dữ liệu nào rẻ không?

何か安いデータプランはありますか?

Gói này bao nhiêu tiền?

このプランはいくらですか?

Tôi muốn nạp thêm tiền vào tài khoản.

アカウントにチャージしたいです。

SIM của tôi không hoạt động.

私のSIMが動きません。

Tôi có thể kiểm tra số dư tài khoản bằng cách nào?

どうすればアカウント残高を確認できますか?

Làm ơn giúp tôi kích hoạt SIM này.

このSIMをアクティベートするのを手伝ってください。

文法焦点

1. 複合的な動作の表現:「Vừa... vừa...」

**vừa... vừa...**という構造こうぞう (Hán-Việt: 構造cấu tạo) は、ベトナム語において非常に役立やくだ (Hán-Việt: 役立dịch lập) ち、よく使われる表現ひょうげん (Hán-Việt: 表現biểu hiện) で、二つの動作、状態じょうたい (Hán-Việt: 状態trạng thái) 、または特徴とくちょう (Hán-Việt: 特徴đặc trưng) が同時どうじ (Hán-Việt: 同時đồng thời) に、または並行へいこう (Hán-Việt: 並行tịnh hành) して起こることを優雅ゆうが (Hán-Việt: 優雅ưu nhã) に表現ひょうげん (Hán-Việt: 表現biểu hiện) することができます。これは英語の「both... and...」、「as well as...」、または「at the same time...」といった (Hán-Việt: ) に効果的こうかてき (Hán-Việt: 効果的hiệu quả đích) に翻訳ほんやく (Hán-Việt: 翻訳phiên dịch) されます。この多用途たようと (Hán-Việt: 多用途đa dụng đồ) な構造こうぞうは、多目的たもくてき (Hán-Việt: 多目的đa mục đích) な項目こうもく (Hán-Việt: 項目hạng mục) 、同時どうじ (Hán-Việt: 同時đồng thời) 進行中しんこうちゅう (Hán-Việt: 進行中tiến hành trung) の活動かつどう (Hán-Việt: 活動hoạt động) 、または複数の品質ひんしつ (Hán-Việt: 品質phẩm chất) を (Hán-Việt: trì) つ個人こじん (Hán-Việt: 個人cá nhân) を記述きじゅつ (Hán-Việt: 記述kí thuật) するのに特に便利べんり (Hán-Việt: 便利tiện lợi) です。これは、私たちの対話たいわ (Hán-Việt: 対話đối thoại) のなかでデビッドが二つの機能きのう (Hán-Việt: 機能cơ năng) をたすSIMカードを要求ようきゅう (Hán-Việt: 要求yếu cầu) したことによって実証じっしょう (Hán-Việt: 実証thực chứng) されています。

Tôi muốn cả hai, vừa để gọi điện thoại vừa để dùng 4G.

両方欲しいです。電話をかけるためと、4Gを使うためです。

動詞どうし (Hán-Việt: 動詞động từ) 、形容詞けいようし (Hán-Việt: 形容詞hình dung từ) 、または短い (Hán-Việt: ) とともに使用しよう (Hán-Việt: 使用sử dụng) できます。

Anh ấy vừa đẹp trai vừa thông minh.

彼はハンサムで賢い。

Cô ấy vừa đi làm vừa học tiếng Việt.

彼女は働きながらベトナム語を勉強しています。

この構造こうぞう (Hán-Việt: 構造cấu tạo) を使用しよう (Hán-Việt: 使用sử dụng) することで、文章ぶんしょう (Hán-Việt: 文章văn chương) に自然しぜん (Hán-Việt: 自然tự nhiên) な流れが加わり、より複雑ふくざつ (Hán-Việt: 複雑phức tạp) なアイデアアイデア (Hán-Việt: 意図ý đồ) を効率的こうりつてき (Hán-Việt: 効率的hiệu suất đích) につた (Hán-Việt: truyền) え、関連かんれん (Hán-Việt: 関連quan liên) する動作や属性ぞくせい (Hán-Việt: 属性thuộc tính) を円滑えんかつ (Hán-Việt: 円滑viên hoạt) に接続せつぞく (Hán-Việt: 接続tiếp xúc) することができます。

2. 丁寧語の助詞:「ạ」の役割

ベトナム文化において、敬意けいい (Hán-Việt: 敬意kính ý) と丁寧ていねい (Hán-Việt: 丁寧đinh ninh) さを示すことは、ほとんどすべての社交的しゃこうてき (Hán-Việt: 社交的xã giao đích) な相互作用そうごさよう (Hán-Việt: 相互作用tương hỗ tác dụng) において最重要さいじゅうよう (Hán-Việt: 最重要tối trọng yếu) であり、言語げんご (Hán-Việt: 言語ngôn ngữ) はこれらの微妙びみょう (Hán-Việt: 微妙vi diệu) な差異さい (Hán-Việt: 差異sai dị) をつたえる上で重要じゅうよう (Hán-Việt: 重要trọng yếu) な役割やくわり (Hán-Việt: 役割dịch cát) を果たします。文の最後に戦略的せんりゃくてき (Hán-Việt: 戦略的chiến lược đích) に配置された、一見小さな助詞じょし (Hán-Việt: 助詞trợ từ) は、はなかた調子ちょうし (Hán-Việt: 調子điều tử) と丁寧ていねいさの度合どあいいをおおきくえます。特にフォーマルな場面ばめん (Hán-Việt: 場面tràng diện) や、目上めうえ (Hán-Việt: 目上mục thượng) のひと顧客こきゃく (Hán-Việt: 顧客cố khách) 、またはよりたか社会的しゃかいてき (Hán-Việt: 社会的xã hội đích) 地位ちい (Hán-Việt: 地位địa vị) のあるひと敬意けいい (Hán-Việt: 敬意kính ý) を示したいときに、助詞じょし は最も頻繁に使用され、不可欠ふかけつ (Hán-Việt: 不可欠bất khả khiếm) な丁寧ていねいさの標識ひょうしき (Hán-Việt: 標識tiêu thức) の一つとして際立っています。これは要求ようきゅう (Hán-Việt: 要求yếu cầu) や陳述ちんじゅつ (Hán-Việt: 陳述trần thuật) を和らげ、より丁寧ていねい (Hán-Việt: 丁寧đinh ninh) で直接的ちょくせつてき (Hán-Việt: 直接的trực tiếp đích) でないひびきにします。

は、主に聞き手ききて (Hán-Việt: vănthủ) に敬意けいい (Hán-Việt: 敬意kính ý) を示すために使用しよう (Hán-Việt: 使用sử dụng) されます。特に、はながよりわか場合ばあい (Hán-Việt: 場合tràng hợp) 、サービスしょく (Hán-Việt: chức) (店員てんいん (Hán-Việt: 店員điếm viên) が顧客こきゃく (Hán-Việt: 顧客cố khách) にはな場合ばあいなど)、または単に非常に丁寧ていねい (Hán-Việt: 丁寧đinh ninh) な相互作用そうごさよう (Hán-Việt: 相互作用tương hỗ tác dụng) を目指めざ場合ばあいもちいられます。これは質問しつもん (Hán-Việt: 質問chất vấn) 、肯定こうてい (Hán-Việt: 肯定khẳng định) 、要求ようきゅう (Hán-Việt: 要求yếu cầu) でよく登場とうじょう (Hán-Việt: 登場đăng trường) します。

Xin chào anh, tôi có thể giúp gì cho anh ạ?

こんにちは、お客様。何かお手伝いできますか?

Vâng ạ.

はい(丁寧に)。

Anh vui lòng cho tôi xem hộ chiếu ạ.

パスポートのご提示をお願いします(丁寧に)。

期待きたい (Hán-Việt: 期待kì đãi) される状況じょうきょう (Hán-Việt: 状況trạng huống) でそれを省略しょうりゃく (Hán-Việt: 省略tỉnh lược) すると、特に初対面の人や専門的せんもんてき (Hán-Việt: 専門的chuyên môn đích) なサービス環境かんきょう (Hán-Việt: 環境hoàn cảnh) では、ぶっきらぼうに、非公式ひこうしき (Hán-Việt: 非公式phi công thức) に、あるいは失礼しつれい (Hán-Việt: 失礼thất lễ) に聞こきこえる可能性があります。その適切てきせつ (Hán-Việt: 適切thích thiết) な使用法しようほう (Hán-Việt: 使用法sử dụng pháp) を習得しゅうとく (Hán-Việt: 習得tập đắc) することは、あなたのコミュニケーションコミュニケーション (Hán-Việt: 交流giao lưu) 能力のうりょく (Hán-Việt: 能力năng lực) をおおいにたかめ、ベトナムでの社交的しゃこうてき (Hán-Việt: 社交的xã giao đích) な相互作用そうごさよう (Hán-Việt: 相互作用tương hỗ tác dụng) をより円滑えんかつ (Hán-Việt: 円滑viên hoạt) にすすめるのに役立やくだつでしょう。

Related Articles

Share: